XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

专制 đọc là zhuān zhì, nghĩa là chuyên chế; độc tài. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

专制【專制】

[zhuān zhì] [专 制]

chuyên chế; độc tài

统治者独揽大权、独断专行的政治体制。

历史表明,推翻专制统治往往需要经历漫长而曲折的斗争。

lì shǐ biǎo míng, tuī fān zhuān zhì tǒng zhì wǎng wǎng xū yào jīng lì màn cháng ér qū zhé de dòu zhēng.

Lịch sử chứng minh rằng việc lật đổ nền thống trị chuyên chế thường phải trải qua cuộc đấu tranh dài lâu và khúc khuỷu.

Hỏi đáp về từ 专制

专制 nghĩa là gì?

专制 (zhuān zhì) nghĩa là chuyên chế; độc tài. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 专制 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 专, 制 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 专制?

Thường gặp: 一党专制 (yī dǎng zhuān zhì) – chuyên chế một đảng; 专制主义 (zhuān zhì zhǔ yì) – chủ nghĩa chuyên chế; 专制君主制 (zhuān zhì jūn zhǔ zhì) – chế độ quân chủ tuyệt đối; 中央专制集权 (zhōng yāng zhuān zhì jí quán) – chế độ chuyên chế tập quyền.