XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

独裁者 đọc là dú cái zhě, nghĩa là kẻ độc tài; nhà độc tài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

独裁者

[dú cái zhě] [独 裁 者]

kẻ độc tài; nhà độc tài

历史文献揭露了独裁者残酷迫害异见人士的真相。

lì shǐ wén xiàn jiē lù le dú cái zhě cán kù pò hài yì jiàn rén shì de zhēn xiàng.

Tài liệu lịch sử đã phơi bày sự thật về việc kẻ độc tài bức hại tàn bạo những người bất đồng chính kiến.

Hỏi đáp về từ 独裁者

独裁者 nghĩa là gì?

独裁者 (dú cái zhě) nghĩa là kẻ độc tài; nhà độc tài.

Cách viết 独裁者 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 独, 裁, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.