XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

修剪 đọc là xiū jiǎn, nghĩa là cắt tỉa; tỉa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

修剪

[xiū jiǎn] [修 剪]

cắt tỉa; tỉa

她喜欢把指甲修剪得整整齐齐。

tā xǐ huan bǎ zhǐ jiǎ xiū jiǎn de zhěng zhěng qí qí.

Cô ấy thích cắt tỉa móng tay thật gọn gàng, ngay ngắn.

他周末去岳父家帮忙修剪花园。

tā zhōu mò qù yuè fù jiā bāng máng xiū jiǎn huā yuán.

Cuối tuần anh ấy đến nhà bố vợ giúp cắt tỉa vườn hoa.

爷爷在后院修剪果树的枝条。

yé ye zài hòu yuàn xiū jiǎn guǒ shù de zhī tiáo.

Ông nội đang tỉa cành cho cây ăn quả ở sân sau.

Hỏi đáp về từ 修剪

修剪 nghĩa là gì?

修剪 (xiū jiǎn) nghĩa là cắt tỉa; tỉa.

Cách viết 修剪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 修, 剪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.