XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

隐去 đọc là yǐn qù, nghĩa là biến mất; ẩn đi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

隐去

[yǐn qù] [隐 去]

biến mất; ẩn đi

只要隐去作者姓名与单位,不就能彻底杜绝人情干扰吗?

zhǐ yào yǐn qù zuò zhě xìng míng yǔ dān wèi, bú jiù néng chè dǐ dù jué rén qíng gān rǎo ma?

Chỉ cần ẩn đi tên tác giả cùng đơn vị công tác, chẳng phải có thể triệt để ngăn chặn can thiệp tình cảm sao?

Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必

Hỏi đáp về từ 隐去

隐去 nghĩa là gì?

隐去 (yǐn qù) nghĩa là biến mất; ẩn đi.

Cách viết 隐去 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 隐, 去 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.