幻灭
[huàn miè] [幻 灭]
biến mất (giấc mơ, hy vọng,...); bốc hơi; (về một người) trở nên vỡ mộng; sự vỡ mộng
幻灭 đọc là huàn miè, nghĩa là biến mất (giấc mơ, hy vọng,...); bốc hơi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huàn miè] [幻 灭]
biến mất (giấc mơ, hy vọng,...); bốc hơi; (về một người) trở nên vỡ mộng; sự vỡ mộng
幻灭 (huàn miè) nghĩa là biến mất (giấc mơ, hy vọng,...); bốc hơi.
Viết lần lượt từng chữ 幻, 灭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.