XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蒸发 đọc là zhēng fā, nghĩa là bốc hơi; sự bốc hơi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

蒸发【蒸發】

[zhēng fā] [蒸 发]

1.bốc hơi; sự bốc hơi

液体转化为气体的物理现象

水在高温下会快速蒸发。

shuǐ zài gāo wēn xià huì kuài sù zhēng fā.

Nước sẽ bốc hơi nhanh chóng ở nhiệt độ cao.

2.biến mất; bốc hơi (tiền của, tung tích)

比喻人或事物突然消失不见

他借了钱后,就像人间蒸发了一样。

tā jiè le qián hòu, jiù xiàng rén jiān zhēng fā le yí yàng.

Sau khi vay tiền, anh ta như bốc hơi khỏi nhân gian.

Hỏi đáp về từ 蒸发

蒸发 nghĩa là gì?

蒸发 (zhēng fā) nghĩa là bốc hơi; sự bốc hơi. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 蒸发 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蒸, 发 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 蒸发?

Thường gặp: 蒸发热 (zhēng fā rè) – nhiệt ẩn của sự bốc hơi; 人间蒸发 (rén jiān zhēng fā) – biến mất; 蒸发空调 (zhēng fā kōng tiáo) – máy lạnh bay hơi.