特殊儿童
[tè shū ér tóng] [特 殊 儿 童]
trẻ có nhu cầu đặc biệt; trẻ năng khiếu
特殊儿童 đọc là tè shū ér tóng, nghĩa là trẻ có nhu cầu đặc biệt; trẻ năng khiếu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tè shū ér tóng] [特 殊 儿 童]
trẻ có nhu cầu đặc biệt; trẻ năng khiếu
特殊儿童 (tè shū ér tóng) nghĩa là trẻ có nhu cầu đặc biệt; trẻ năng khiếu.
Viết lần lượt từng chữ 特, 殊, 儿, 童 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.