XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

特征 đọc là tè zhēng, nghĩa là đặc điểm; tính chất chẩn đoán. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

特征【特徵】

[tè zhēng] [特 征]

đặc điểm; tính chất chẩn đoán; nét đặc trưng

事物可以作为标志的显著特点

每个人都有自己的特征。

měi gè rén dōu yǒu zì jǐ de tè zhēng.

Mỗi người đều có đặc điểm riêng của mình.

对,报告必须清晰呈现关键特征的权重和依据。

duì, bào gào bì xū qīng xī chéng xiàn guān jiàn tè zhēng de quán zhòng hé yī jù.

Đúng, báo cáo phải thể hiện rõ ràng trọng số và căn cứ của các đặc trưng then chốt.

Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有

语病倒不多,但系统查重提示这段有很高的生成式人工智能特征。

yǔ bìng dǎo bù duō, dàn xì tǒng chá zhòng tí shì zhè duàn yǒu hěn gāo de shēng chéng shì rén gōng zhì néng tè zhēng.

Lỗi ngữ pháp thì không nhiều, nhưng hệ thống kiểm tra trùng lặp báo đoạn này có đặc trưng trí tuệ nhân tạo tạo sinh rất cao.

Trong bài: Quy định sử dụng AI trong luận văn tốt nghiệp · 兼语句

嗯,这个特征很关键。目前的住院率和重症监护室占用情况如何?

èn, zhè ge tè zhēng hěn guān jiàn. mù qián de zhù yuàn lǜ hé zhòng zhèng jiān hù shì zhàn yòng qíng kuàng rú hé?

Ừm, đặc điểm này rất then chốt. Tỷ lệ nhập viện và tình hình sử dụng phòng hồi sức cấp cứu hiện nay thế nào?

Trong bài: Điều chỉnh chiến lược kiểm dịch y tế cộng đồng · 与此同时

Hỏi đáp về từ 特征

特征 nghĩa là gì?

特征 (tè zhēng) nghĩa là đặc điểm; tính chất chẩn đoán. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 特征 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 特, 征 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 特征?

Thường gặp: 特征值 (tè zhēng zhí) – giá trị riêng (toán); 临床特征 (lín chuáng tè zhēng) – đặc điểm lâm sàng; 特征向量 (tè zhēng xiàng liàng) – véc-tơ riêng (toán); 特征联合 (tè zhēng lián hé) – liên kết đặc trưng.