临床特征
[lín chuáng tè zhēng] [临 床 特 征]
đặc điểm lâm sàng; dấu hiệu chẩn đoán
临床特征 đọc là lín chuáng tè zhēng, nghĩa là đặc điểm lâm sàng; dấu hiệu chẩn đoán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lín chuáng tè zhēng] [临 床 特 征]
đặc điểm lâm sàng; dấu hiệu chẩn đoán
临床特征 (lín chuáng tè zhēng) nghĩa là đặc điểm lâm sàng; dấu hiệu chẩn đoán.
Viết lần lượt từng chữ 临, 床, 特, 征 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.