XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

长征 đọc là cháng zhēng, nghĩa là hành trình dài gian khổ; cuộc trường chinh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

长征【長征】

[cháng zhēng] [长 征]

1.hành trình dài gian khổ; cuộc trường chinh

远距离的长途行军或征途

完成这项跨学科的研究项目无异于一次科研长征。

wán chéng zhè xiàng kuà xué kē de yán jiū xiàng mù wú yì yú yí cì kē yán cháng zhēng.

Hoàn thành dự án nghiên cứu liên ngành này chẳng khác nào một cuộc trường chinh gian nan trong nghiên cứu khoa học.

2.Vạn lý Trường chinh

特指中国工农红军的战略转移

红军长征是历史上的伟大壮举。

hóng jūn cháng zhēng shì lì shǐ shàng de wěi dà zhuàng jǔ.

Cuộc Vạn lý Trường chinh của Hồng quân là kì tích vĩ đại trong lịch sử.

学校向家长征求改进建议。

xué xiào xiàng jiā zhǎng zhēng qiú gǎi jìn jiàn yì.

Nhà trường xin ý kiến phụ huynh về việc cải tiến.

Hỏi đáp về từ 长征

长征 nghĩa là gì?

长征 (cháng zhēng) nghĩa là hành trình dài gian khổ; cuộc trường chinh. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 长征 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 长, 征 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.