XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

特有 đọc là tè yǒu, nghĩa là đặc hữu; riêng có. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

特有

[tè yǒu] [特 HỮU]

đặc hữu; riêng có; vốn có riêng

独有;特别具有的

熊猫是中国特有的珍稀动物。

xióng māo shì zhōng guó tè yǒu de zhēn xī dòng wù.

Gấu trúc là loài động vật quý hiếm chỉ có ở Trung Quốc.

她的笑容充满了少女特有的纯真。

tā de xiào róng chōng mǎn le shào nǚ tè yǒu de chún zhēn.

Nụ cười của cô ấy tràn đầy sự ngây thơ đặc trưng của thiếu nữ.

他的话特有意义。

tā de huà tè yǒu yì yì.

Lời nói của anh ấy đặc biệt có ý nghĩa.

Hỏi đáp về từ 特有

特有 nghĩa là gì?

特有 (tè yǒu) nghĩa là đặc hữu; riêng có. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 特有 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 特, 有 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.