熏心 đọc là xūn xīn, nghĩa là (tham lam, dục vọng,...) chi phối tâm trí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 熏心
熏心 nghĩa là gì?
熏心 (xūn xīn) nghĩa là (tham lam, dục vọng,...) chi phối tâm trí.
Cách viết 熏心 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 熏, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 熏心?
Thường gặp: 利欲熏心 (lì yù xūn xīn) – mù quáng vì lòng tham (thành ngữ); 权欲熏心 (quán yù xūn xīn) – bị ám ảnh bởi khao khát quyền lực.