XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

烟熏 đọc là yān xūn, nghĩa là khói; xông khói. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 烟熏

烟熏 nghĩa là gì?

烟熏 (yān xūn) nghĩa là khói; xông khói.

Cách viết 烟熏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 烟, 熏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 烟熏?

Thường gặp: 烟熏妆 (yān xūn zhuāng) – trang điểm mắt khói; 烟熏眼 (yān xūn yǎn) – kiểu mắt khói (trang điểm); 烟熏火燎 (yān xūn huǒ liǎo) – khói lửa mịt mù (thành ngữ).