XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

烟雾 đọc là yān wù, nghĩa là khói; sương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

烟雾

[yān wù] [烟 雾]

khói; sương; hơi

烟雾笼罩在工厂上空,久久不散。

yān wù lǒng zhào zài gōng chǎng shàng kōng, jiǔ jiǔ bú sàn.

Khói mù bao phủ bầu trời phía trên nhà máy, mãi không tan.

战火过后,空气中弥漫着浓厚的烟雾。

zhàn huǒ guò hòu, kōng qì zhōng mí màn zhe nóng hòu de yān wù.

Sau khói lửa chiến tranh, trong không khí khuếch tán một lớp khói mù dày đặc.

烟雾从山谷中缓缓腾起。

yān wù cóng shān gǔ zhōng huǎn huǎn téng qǐ.

Làn khói từ trong thung lũng từ từ bay lên.

Hỏi đáp về từ 烟雾

烟雾 nghĩa là gì?

烟雾 (yān wù) nghĩa là khói; sương.

Cách viết 烟雾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 烟, 雾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 烟雾?

Thường gặp: 烟雾剂 (yān wù jì) – khói mù; 烟雾症 (yān wù zhèng) – bệnh moyamoya (bệnh não hiếm gặp, đầu tiên được chẩn đoán ở Nhật Bản); 如堕烟雾 (rú duò yān wù) – như chìm vào khói (thành ngữ).