XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 墩 đọc là dūn, nghĩa là khối; trụ cổng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 墩

墩 nghĩa là gì?

墩 (dūn) nghĩa là khối; trụ cổng.

Cách viết chữ 墩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 墩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 墩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 坐墩 (zuò dūn) – ghế đẩu hình trống của Trung Quốc; 墩布 (dūn bù) – giẻ lau; 拱墩 (gǒng dūn) – trụ vòm; 桥墩 (qiáo dūn) – mố cầu; 门墩 (mén dūn) – khối gỗ hoặc đá đỡ trục cửa; 冰墩墩 (bīng dūn dūn) – Bing Dwen Dwen (linh vật của Thế vận hội Mùa đông Bắc Kinh 2022, gấu….