墩
[dūn]
khối; trụ cổng; bệ cầu
激流在桥墩周围形成了危险的旋涡。
jī liú zài qiáo dūn zhōu wéi xíng chéng le wēi xiǎn de xuán wō.Dòng nước xiết tạo thành những xoáy nước nguy hiểm quanh chân cầu.
Chữ 墩 đọc là dūn, nghĩa là khối; trụ cổng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dūn]
khối; trụ cổng; bệ cầu
激流在桥墩周围形成了危险的旋涡。
jī liú zài qiáo dūn zhōu wéi xíng chéng le wēi xiǎn de xuán wō.Dòng nước xiết tạo thành những xoáy nước nguy hiểm quanh chân cầu.
墩 (dūn) nghĩa là khối; trụ cổng.
Viết lần lượt từng nét của chữ 墩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 坐墩 (zuò dūn) – ghế đẩu hình trống của Trung Quốc; 墩布 (dūn bù) – giẻ lau; 拱墩 (gǒng dūn) – trụ vòm; 桥墩 (qiáo dūn) – mố cầu; 门墩 (mén dūn) – khối gỗ hoặc đá đỡ trục cửa; 冰墩墩 (bīng dūn dūn) – Bing Dwen Dwen (linh vật của Thế vận hội Mùa đông Bắc Kinh 2022, gấu….