门墩 đọc là mén dūn, nghĩa là khối gỗ hoặc đá đỡ trục cửa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 门墩
门墩 nghĩa là gì?
门墩 (mén dūn) nghĩa là khối gỗ hoặc đá đỡ trục cửa.
Cách viết 门墩 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 门, 墩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.