XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

桥墩 đọc là qiáo dūn, nghĩa là mố cầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

桥墩

[qiáo dūn] [桥 墩]

mố cầu

激流在桥墩周围形成了危险的旋涡。

jī liú zài qiáo dūn zhōu wéi xíng chéng le wēi xiǎn de xuán wō.

Dòng nước xiết tạo thành những xoáy nước nguy hiểm quanh chân cầu.

Hỏi đáp về từ 桥墩

桥墩 nghĩa là gì?

桥墩 (qiáo dūn) nghĩa là mố cầu.

Cách viết 桥墩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 桥, 墩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.