XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

硝烟 đọc là xiāo yān, nghĩa là khói (từ súng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

硝烟

[xiāo yān] [硝 烟]

khói (từ súng)

如今的商业竞争就像没有硝烟的战场。

rú jīn de shāng yè jìng zhēng jiù xiàng méi yǒu xiāo yān de zhàn chǎng.

Cạnh tranh thương mại ngày nay giống như một chiến trường không khói súng.

Hỏi đáp về từ 硝烟

硝烟 nghĩa là gì?

硝烟 (xiāo yān) nghĩa là khói (từ súng).

Cách viết 硝烟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 硝, 烟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 硝烟?

Thường gặp: 硝烟滚滚 (xiāo yān gǔn gǔn) – (thành ngữ) khói bốc lên ngùn ngụt từ trận chiến ác liệt.