XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 硝 đọc là xiāo, nghĩa là diêm tiêu; thuộc da (làm da). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

硝

[xiāo]

diêm tiêu; thuộc da (làm da)

如今的商业竞争就像没有硝烟的战场。

rú jīn de shāng yè jìng zhēng jiù xiàng méi yǒu xiāo yān de zhàn chǎng.

Cạnh tranh thương mại ngày nay giống như một chiến trường không khói súng.

Hỏi đáp về chữ 硝

硝 nghĩa là gì?

硝 (xiāo) nghĩa là diêm tiêu; thuộc da (làm da).

Cách viết chữ 硝 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 硝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 硝 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 朴硝 (pò xiāo) – mirabilit (không tinh khiết), Na2SO4x10H2O (dùng trong y học cổ truy…; 硝氮 (xiāo dàn) – kali nitrat; 硝烟 (xiāo yān) – khói (từ súng); 硝石 (xiāo shí) – diêm tiêu; 硝酸 (xiāo suān) – axit nitric; 芒硝 (máng xiāo) – mirabilit (Na2SO4x10H2O).