硝
[xiāo]
diêm tiêu; thuộc da (làm da)
如今的商业竞争就像没有硝烟的战场。
rú jīn de shāng yè jìng zhēng jiù xiàng méi yǒu xiāo yān de zhàn chǎng.Cạnh tranh thương mại ngày nay giống như một chiến trường không khói súng.
Chữ 硝 đọc là xiāo, nghĩa là diêm tiêu; thuộc da (làm da). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiāo]
diêm tiêu; thuộc da (làm da)
如今的商业竞争就像没有硝烟的战场。
rú jīn de shāng yè jìng zhēng jiù xiàng méi yǒu xiāo yān de zhàn chǎng.Cạnh tranh thương mại ngày nay giống như một chiến trường không khói súng.
硝 (xiāo) nghĩa là diêm tiêu; thuộc da (làm da).
Viết lần lượt từng nét của chữ 硝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 朴硝 (pò xiāo) – mirabilit (không tinh khiết), Na2SO4x10H2O (dùng trong y học cổ truy…; 硝氮 (xiāo dàn) – kali nitrat; 硝烟 (xiāo yān) – khói (từ súng); 硝石 (xiāo shí) – diêm tiêu; 硝酸 (xiāo suān) – axit nitric; 芒硝 (máng xiāo) – mirabilit (Na2SO4x10H2O).