XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

熏染 đọc là xūn rǎn, nghĩa là tác động dần dần; nuôi dưỡng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

熏染

[xūn rǎn] [熏 染]

tác động dần dần; nuôi dưỡng; ảnh hưởng tiêu cực

好的家风能够熏染孩子的一生。

hǎo de jiā fēng néng gòu xūn rǎn hái zi de yì shēng.

Gia phong tốt có thể hun đúc cả cuộc đời con trẻ.

Hỏi đáp về từ 熏染

熏染 nghĩa là gì?

熏染 (xūn rǎn) nghĩa là tác động dần dần; nuôi dưỡng.

Cách viết 熏染 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 熏, 染 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.