XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 陶 đọc là táo, nghĩa là đồ gốm; vui vẻ. Thuộc bộ Phụ 阜. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

陶

[táo]

đồ gốm; vui vẻ

好,如果有不懂的地方,随时来陶瓷工坊找我。

hǎo, rú guǒ yǒu bù dǒng de dì fāng, suí shí lái táo cí gōng fāng zhǎo wǒ.

Tốt, nếu có chỗ không hiểu, cứ bất cứ lúc nào đến xưởng gốm tìm thầy.

Trong bài: Định hướng nghề thủ công truyền thống · 无所谓

博物馆里陈列着历代陶瓷精品。

bó wù guǎn lǐ chén liè zhe lì dài táo cí jīng pǐn.

Bảo tàng trưng bày các đồ sứ tinh xảo qua các triều đại.

机器生产确实又快又便宜,手工陶瓷确实很难竞争。

jī qì shēng chǎn què shí yòu kuài yòu pián yi, shǒu gōng táo cí què shí hěn nán jìng zhēng.

Máy móc sản xuất đúng là vừa nhanh vừa rẻ, đồ gốm thủ công quả thật rất khó cạnh tranh.

Trong bài: Làng nghề thủ công đứng trước nguy cơ mai một · 逐渐

Hỏi đáp về chữ 陶

陶 nghĩa là gì?

陶 (táo) nghĩa là đồ gốm; vui vẻ.

Cách viết chữ 陶 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 陶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 陶 thuộc bộ Phụ (阜).

Chữ 陶 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 熏陶 (xūn táo) – thấm nhuần; 陶冶 (táo yě) – nung gốm luyện kim; 陶瓷 (táo cí) – đồ gốm và sứ; 陶醉 (táo zuì) – say mê; 制陶 (zhì táo) – sản xuất đồ gốm; 定陶 (dìng táo) – huyện Dingtao ở Heze 菏泽 (hé zé), Sơn Đông.