XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

定陶 đọc là dìng táo, nghĩa là huyện Dingtao ở Heze 菏泽 (hé zé), Sơn Đông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 定陶

定陶 nghĩa là gì?

定陶 (dìng táo) nghĩa là huyện Dingtao ở Heze 菏泽 (hé zé), Sơn Đông.

Cách viết 定陶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 定, 陶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 定陶?

Thường gặp: 定陶县 (dìng táo xiàn) – huyện Dingtao ở Heze 菏泽 (hé zé), Sơn Đông.