Chữ 缶 đọc là fǒu, nghĩa là đồ gốm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
缶
[fǒu]
đồ gốm
Hỏi đáp về chữ 缶
缶 nghĩa là gì?
缶 (fǒu) nghĩa là đồ gốm.
Cách viết chữ 缶 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 缶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 缶 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 击缶 (jí fǒu) – gõ nhịp bằng nhạc cụ gõ làm từ gốm.