XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

陶瓷器 đọc là táo cí qì, nghĩa là đồ gốm; đồ sứ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

陶瓷器

[táo cí qì] [陶 瓷 器]

đồ gốm; đồ sứ

工人们正在窑里烧制精美的陶瓷器皿。

gōng rén men zhèng zài yáo lǐ shāo zhì jīng měi de táo cí qì mǐn.

Những người thợ đang nung các đồ dùng gốm sứ tinh xảo trong lò.

展厅里罗列着各种精美的古代陶瓷器具。

zhǎn tīng lǐ luó liè zhe gè zhǒng jīng měi de gǔ dài táo cí qì jù.

Phòng trưng bày bày ra nhiều loại dụng cụ gốm sứ cổ tinh xảo.

Hỏi đáp về từ 陶瓷器

陶瓷器 nghĩa là gì?

陶瓷器 (táo cí qì) nghĩa là đồ gốm; đồ sứ.

Cách viết 陶瓷器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 陶, 瓷, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.