XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

陶冶 đọc là táo yě, nghĩa là nung gốm luyện kim; hun đúc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

陶冶

[táo yě] [陶 冶]

nung gốm luyện kim; hun đúc; bồi dưỡng (tâm hồn, tình cảm)

烧制陶瓷与冶炼金属;比喻培育品行。

阅读优秀的文学作品能够陶冶人的情操,使人在潜移默化中形成高尚的品格。

yuè dú yōu xiù de wén xué zuò pǐn néng gòu táo yě rén de qíng cāo, shǐ rén zài qián yí mò huà zhōng xíng chéng gāo shàng de pǐn gé.

Đọc các tác phẩm văn học xuất sắc có thể bồi dưỡng tâm hồn con người, giúp hình thành nhân cách cao thượng một cách tự nhiên.

优秀的书籍能够陶冶情操,显著提高读者的审美品位。

yōu xiù de shū jí néng gòu táo yě qíng cāo, xiǎn zhù tí gāo dú zhě de shěn měi pǐn wèi.

Những cuốn sách ưu tú có thể bồi đắp tâm hồn, nâng cao rõ rệt gu thẩm mỹ của người đọc.

Hỏi đáp về từ 陶冶

陶冶 nghĩa là gì?

陶冶 (táo yě) nghĩa là nung gốm luyện kim; hun đúc. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 陶冶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 陶, 冶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 陶冶?

Thường gặp: 陶冶情操 (táo yě qíng cāo) – trau dồi tâm hồn.