XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 冶 đọc là yě, nghĩa là nấu chảy; đúc. Thuộc bộ Băng 冫. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

冶

[yě]

nấu chảy; đúc; nhìn quyến rũ

哦?纺织和冶金企业的绿色转型进度怎么样?

ò? fǎng zhī hé yě jīn qǐ yè de lǜ sè zhuǎn xíng jìn dù zěn me yàng?

Ồ? Tiến độ chuyển đổi xanh của doanh nghiệp dệt may và luyện kim thế nào?

Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早

漫步在森林中,清新的空气陶冶着身心。

màn bù zài sēn lín zhōng, qīng xīn de kōng qì táo yě zhe shēn xīn.

Đi dạo trong rừng, không khí trong lành bồi đắp tâm hồn và thể chất.

王老师,您看这份报告了吗?关于氢气直接还原冶金的减排数据。

wáng lǎo shī, nín kàn zhè fèn bào gào le ma? guān yú qīng qì zhí jiē huán yuán yě jīn de jiǎn pái shù jù.

Thầy Vương, thầy xem bản báo cáo này chưa? Về số liệu giảm phát thải của luyện kim khử trực tiếp bằng hydro.

Trong bài: Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下

Hỏi đáp về chữ 冶

冶 nghĩa là gì?

冶 (yě) nghĩa là nấu chảy; đúc.

Cách viết chữ 冶 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 冶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 冶 thuộc bộ Băng (冫).

Chữ 冶 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 陶冶 (táo yě) – nung gốm luyện kim; 冶天 (yě tiān) – ATI, tên thương hiệu của card đồ họa AMD; 冶容 (yě róng) – tạo dáng vẻ quyến rũ; 冶游 (yě yóu) – tán tỉnh; 冶炼 (yě liàn) – nấu chảy kim loại; 冶艳 (yě yàn) – quyến rũ.