Chữ 镕 đọc là róng, nghĩa là nấu chảy; dung hợp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
镕
[róng]
nấu chảy; dung hợp
Hỏi đáp về chữ 镕
镕 nghĩa là gì?
镕 (róng) nghĩa là nấu chảy; dung hợp.
Cách viết chữ 镕 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 镕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 镕 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 镕炉 (róng lú) – biến thể của 熔炉, lò luyện kim; 朱镕基 (zhū róng jī) – Chu Dung Cơ (1928-), chính trị gia Trung Quốc, Thủ tướng 1998-2003.