Chữ 炀 đọc là yáng, nghĩa là nấu chảy; luyện kim. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
炀
[yáng]
nấu chảy; luyện kim
Hỏi đáp về chữ 炀
炀 nghĩa là gì?
炀 (yáng) nghĩa là nấu chảy; luyện kim.
Cách viết chữ 炀 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 炀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 炀 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 炀金 (yáng jīn) – kim loại nấu chảy; 隋炀帝 (suí yáng dì) – Tùy Dạng Đế (569-618), được cho là đã giết cha và anh để chiếm ngôi,….