XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 熔 đọc là róng, nghĩa là nấu chảy; hợp nhất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

熔

[róng]

nấu chảy; hợp nhất

若加上一旦超标立即触发熔断的条款,那这个折中方案我原则上赞成。

ruò jiā shàng yí dàn chāo biāo lì jí chù fā róng duàn de tiáo kuǎn, nà zhè ge zhé zhōng fāng àn wǒ yuán zé shàng zàn chéng.

Nếu thêm điều khoản một khi vượt chuẩn sẽ kích hoạt cơ chế ngắt tạm thời ngay lập tức, thì phương án thỏa hiệp này về nguyên tắc mình đồng ý.

Trong bài: Tranh chấp pháp lý về khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 未免

这家工厂把废品重新熔化再利用。

zhè jiā gōng chǎng bǎ fèi pǐn chóng xīn róng huà zài lì yòng.

Nhà máy này nấu chảy sản phẩm lỗi để tái sử dụng.

火山喷发出的熔岩流向附近的森林。

huǒ shān pēn fā chū de róng yán liú xiàng fù jìn de sēn lín.

Dung nham từ núi lửa phun trào chảy về phía khu rừng lân cận.

Hỏi đáp về chữ 熔

熔 nghĩa là gì?

熔 (róng) nghĩa là nấu chảy; hợp nhất.

Cách viết chữ 熔 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 熔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 熔 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 熔化 (róng huà) – tan chảy (của băng, kim loại, v.v.); 熔岩 (róng yán) – (địa chất) dung nham; 熔断 (róng duàn) – (dây cầu chì) nóng chảy; 熔核 (róng hé) – hạt hàn; 熔毁 (róng huǐ) – tan chảy; 熔浆 (róng jiāng) – dung nham, magma hoặc vật liệu nóng chảy khác (kim loại, thủy tinh,.….