XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

熔断 đọc là róng duàn, nghĩa là (dây cầu chì) nóng chảy; nổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

熔断

[róng duàn] [熔 断]

(dây cầu chì) nóng chảy; nổ; (ví von) tạm ngừng giao dịch chứng khoán; (ví von) đình chỉ hãng hàng không hoạt động trên tuyến nhất định (như một hình phạt, ví dụ: do chở quá số hành khách quy định có kết quả dương tính với COVID)

若加上一旦超标立即触发熔断的条款,那这个折中方案我原则上赞成。

ruò jiā shàng yí dàn chāo biāo lì jí chù fā róng duàn de tiáo kuǎn, nà zhè ge zhé zhōng fāng àn wǒ yuán zé shàng zàn chéng.

Nếu thêm điều khoản một khi vượt chuẩn sẽ kích hoạt cơ chế ngắt tạm thời ngay lập tức, thì phương án thỏa hiệp này về nguyên tắc mình đồng ý.

Trong bài: Tranh chấp pháp lý về khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 未免

Hỏi đáp về từ 熔断

熔断 nghĩa là gì?

熔断 (róng duàn) nghĩa là (dây cầu chì) nóng chảy; nổ.

Cách viết 熔断 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 熔, 断 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 熔断?

Thường gặp: 熔断丝 (róng duàn sī) – dây cầu chì; 熔断机制 (róng duàn jī zhì) – (tài chính) biện pháp ngừng giao dịch.