冶游 đọc là yě yóu, nghĩa là tán tỉnh; đi kỹ viện (xưa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 冶游
冶游 nghĩa là gì?
冶游 (yě yóu) nghĩa là tán tỉnh; đi kỹ viện (xưa).
Cách viết 冶游 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 冶, 游 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 冶游?
Thường gặp: 狎妓冶游 (xiá jì yě yóu) – thân mật với gái mại dâm và thường xuyên lui tới kỹ viện (thành ngữ).