XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冶金 đọc là yě jīn, nghĩa là luyện kim. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

冶金

[yě jīn] [冶 金]

luyện kim

哦?纺织和冶金企业的绿色转型进度怎么样?

ò? fǎng zhī hé yě jīn qǐ yè de lǜ sè zhuǎn xíng jìn dù zěn me yàng?

Ồ? Tiến độ chuyển đổi xanh của doanh nghiệp dệt may và luyện kim thế nào?

Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早

王老师,您看这份报告了吗?关于氢气直接还原冶金的减排数据。

wáng lǎo shī, nín kàn zhè fèn bào gào le ma? guān yú qīng qì zhí jiē huán yuán yě jīn de jiǎn pái shù jù.

Thầy Vương, thầy xem bản báo cáo này chưa? Về số liệu giảm phát thải của luyện kim khử trực tiếp bằng hydro.

Trong bài: Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下

冶金行业的排放体量极大,要是单方面延期半年,这块排放缺口怎么弥补?

yě jīn háng yè de pái fàng tǐ liáng jí dà, yào shi dān fāng miàn yán qī bàn nián, zhè kuài pái fàng quē kǒu zěn me mí bǔ?

Quy mô phát thải của ngành luyện kim cực kỳ lớn, nếu đơn phương gia hạn nửa năm, khoảng trống phát thải này bù đắp thế nào?

Trong bài: Đánh giá lộ trình trung hòa carbon · 鉴于

Hỏi đáp về từ 冶金

冶金 nghĩa là gì?

冶金 (yě jīn) nghĩa là luyện kim.

Cách viết 冶金 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冶, 金 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 冶金?

Thường gặp: 冶金学 (yě jīn xué) – luyện kim.