XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

陶冶情操 đọc là táo yě qíng cāo, nghĩa là trau dồi tâm hồn; xây dựng nhân cách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

陶冶情操

[táo yě qíng cāo] [陶 冶 情 操]

trau dồi tâm hồn; xây dựng nhân cách

优秀的书籍能够陶冶情操,显著提高读者的审美品位。

yōu xiù de shū jí néng gòu táo yě qíng cāo, xiǎn zhù tí gāo dú zhě de shěn měi pǐn wèi.

Những cuốn sách ưu tú có thể bồi đắp tâm hồn, nâng cao rõ rệt gu thẩm mỹ của người đọc.

Hỏi đáp về từ 陶冶情操

陶冶情操 nghĩa là gì?

陶冶情操 (táo yě qíng cāo) nghĩa là trau dồi tâm hồn; xây dựng nhân cách.

Cách viết 陶冶情操 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 陶, 冶, 情, 操 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.