赤陶 đọc là chì táo, nghĩa là gốm terra cotta; đất nung. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 赤陶
赤陶 nghĩa là gì?
赤陶 (chì táo) nghĩa là gốm terra cotta; đất nung.
Cách viết 赤陶 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 赤, 陶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.