XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

赤道 đọc là chì dào, nghĩa là xích đạo (của trái đất hoặc thiên thể); xích đạo thiên cầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

赤道

[chì dào] [赤 道]

xích đạo (của trái đất hoặc thiên thể); xích đạo thiên cầu

环绕地球表面距南北两极相等的假想大圆

赤道地区一年四季气候炎热,降雨充足。

chì dào dì qū yì nián sì jì qì hòu yán rè, jiàng yǔ chōng zú.

Khu vực xích đạo bốn mùa khí hậu nóng bức, lượng mưa dồi dào.

不同纬度的地区气候差异很大,靠近赤道的地方全年高温多雨。

bù tóng wěi dù de dì qū qì hòu chā yì hěn dà, kào jìn chì dào de dì fāng quán nián gāo wēn duō yǔ.

Khí hậu ở các khu vực có vĩ độ khác nhau rất khác biệt, những nơi gần xích đạo thì nóng và mưa nhiều quanh năm.

Hỏi đáp về từ 赤道

赤道 nghĩa là gì?

赤道 (chì dào) nghĩa là xích đạo (của trái đất hoặc thiên thể); xích đạo thiên cầu. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 赤道 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 赤, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 赤道?

Thường gặp: 赤道仪 (chì dào yí) – giá đỡ xích đạo (cho kính thiên văn); 反赤道流 (fǎn chì dào liú) – dòng chảy ngược xích đạo; 天球赤道 (tiān qiú chì dào) – xích đạo thiên cầu; 赤道逆流 (chì dào nì liú) – dòng chảy ngược xích đạo; 赤道雨林 (chì dào yǔ lín) – rừng mưa xích đạo; 赤道几内亚 (chì dào jī nèi yà) – Guinea Xích Đạo.