XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 赤 đọc là chì, nghĩa là đỏ; đỏ thẫm. Thuộc bộ Xích 赤. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

赤

[chì]

đỏ; đỏ thẫm; trần

确实,万一目标国货币持续升值,预算就会出现赤字。

què shí, wàn yī mù biāo guó huò bì chí xù shēng zhí, yù suàn jiù huì chū xiàn chì zì.

Đúng vậy, lỡ như đồng tiền của quốc gia mục tiêu liên tục tăng giá, ngân sách sẽ xuất hiện thâm hụt.

Trong bài: Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一

厄瓜多尔因位于赤道上而得名。

è guā duō ěr yīn wèi yú chì dào shàng ér de míng.

Ecuador được đặt tên theo vị trí nằm trên đường xích đạo.

我们可以用朱砂、赤铁矿粉之类的矿物来恢复红色吗?

wǒ men kě yǐ yòng zhū shā, chì tiě kuàng fěn zhī lèi de kuàng wù lái huī fù hóng sè ma?

Chúng ta có thể dùng khoáng vật như chu sa, bột hematit vân vân để khôi phục sắc đỏ không?

Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的

Hỏi đáp về chữ 赤

赤 nghĩa là gì?

赤 (chì) nghĩa là đỏ; đỏ thẫm.

Cách viết chữ 赤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 赤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 赤 thuộc bộ Xích (赤).

Chữ 赤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 赤道 (chì dào) – xích đạo (của trái đất hoặc thiên thể); 赤字 (chì zì) – thâm hụt (tài chính); 面红耳赤 (miàn hóng ěr chì) – mặt đỏ tai đỏ (vì tức giận hoặc hưng phấn); 术赤 (zhú chì) – Truật Xích (khoảng 1182-1227) chỉ huy quân đội Mông Cổ, con trai cả…; 赤佬 (chì lǎo) – (phương ngữ) kẻ vô lại; 赤兔 (chì tù) – Xích Thố, con ngựa nổi tiếng của lãnh chúa Lữ Bố 吕布 (Lu:3 bù) thời T….