XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

面红耳赤 đọc là miàn hóng ěr chì, nghĩa là mặt đỏ tai đỏ (vì tức giận hoặc hưng phấn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

面红耳赤【面紅耳赤】

[miàn hóng ěr chì] [面 红 耳 赤]

mặt đỏ tai đỏ (vì tức giận hoặc hưng phấn)

形容因急躁、发怒或害羞而脸红的样子。

两人因为学术观点不同而争得面红耳赤。

liǎng rén yīn wèi xué shù guān diǎn bù tóng ér zhēng de miàn hóng ěr chì.

Hai người vì bất đồng quan điểm học thuật mà tranh luận đến đỏ mặt tía tai.

两个人争得面红耳赤,彻底红眼了。

liǎng gè rén zhēng de miàn hóng ěr chì, chè dǐ hóng yǎn le.

Hai người tranh cãi gay gắt, hoàn toàn nổi giận rồi.

Hỏi đáp về từ 面红耳赤

面红耳赤 nghĩa là gì?

面红耳赤 (miàn hóng ěr chì) nghĩa là mặt đỏ tai đỏ (vì tức giận hoặc hưng phấn). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 面红耳赤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 面, 红, 耳, 赤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.