XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

制陶 đọc là zhì táo, nghĩa là sản xuất đồ gốm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 制陶

制陶 nghĩa là gì?

制陶 (zhì táo) nghĩa là sản xuất đồ gốm.

Cách viết 制陶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 制, 陶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 制陶?

Thường gặp: 制陶工人 (zhì táo gōng rén) – thợ làm gốm.