XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

清蒸 đọc là qīng zhēng, nghĩa là hấp trong nước dùng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

清蒸

[qīng zhēng] [清 蒸]

hấp trong nước dùng

我们那儿的清蒸鱼特别有名。

wǒ men nà r de qīng zhēng yú tè bié yǒu míng.

Món cá hấp ở chỗ chúng mình đặc biệt nổi tiếng.

Trong bài: Ẩm thực vùng miền trong căng-tin trường · 特别 / 特别是

医生建议多吃用清蒸方法烹制的蔬菜。

yī shēng jiàn yì duō chī yòng qīng zhēng fāng fǎ pēng zhì de shū cài.

Bác sĩ khuyên nên ăn nhiều rau củ được nấu bằng phương pháp hấp thanh đạm.

这盘清蒸鱼处理得不太好,吃起来口感还有点腥。

zhè pán qīng zhēng yú chǔ lǐ de bú tài hǎo, chī qǐ lái kǒu gǎn hái yǒu diǎn xīng.

Đĩa cá hấp này sơ chế chưa tốt, ăn vào cảm giác vẫn còn hơi tanh.

Hỏi đáp về từ 清蒸

清蒸 nghĩa là gì?

清蒸 (qīng zhēng) nghĩa là hấp trong nước dùng.

Cách viết 清蒸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 清, 蒸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.