XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蒸笼 đọc là zhēng lóng, nghĩa là rổ hấp (ví dụ: cho dim sum). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蒸笼

[zhēng lóng] [蒸 笼]

rổ hấp (ví dụ: cho dim sum)

是吗?这种天气停电,家里肯定热得像蒸笼一样吧。

shì ma? zhè zhǒng tiān qì tíng diàn, jiā lǐ kěn dìng rè de xiàng zhēng lóng yí yàng ba.

Thế à? Thời tiết này mà mất điện, trong nhà chắc chắn nóng như lồng hấp nhỉ.

Trong bài: Tác động của thời tiết cực đoan đến cung cấp điện · 一…就…

Hỏi đáp về từ 蒸笼

蒸笼 nghĩa là gì?

蒸笼 (zhēng lóng) nghĩa là rổ hấp (ví dụ: cho dim sum).

Cách viết 蒸笼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蒸, 笼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.