甩手掌柜
[shuǎi shǒu zhǎng guì] [甩 手 掌 柜]
nghĩa đen: ông chủ tiệm vung tay; nghĩa bóng: người chỉ đạo người khác làm nhưng bản thân không làm gì
甩手掌柜 đọc là shuǎi shǒu zhǎng guì, nghĩa là nghĩa đen: ông chủ tiệm vung tay; nghĩa bóng: người chỉ đạo người khác làm nhưng bản thân không làm gì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shuǎi shǒu zhǎng guì] [甩 手 掌 柜]
nghĩa đen: ông chủ tiệm vung tay; nghĩa bóng: người chỉ đạo người khác làm nhưng bản thân không làm gì
甩手掌柜 (shuǎi shǒu zhǎng guì) nghĩa là nghĩa đen: ông chủ tiệm vung tay; nghĩa bóng: người chỉ đạo người khác làm nhưng bản thân không làm gì.
Viết lần lượt từng chữ 甩, 手, 掌, 柜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.