XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

合掌 đọc là hé zhǎng, nghĩa là chắp tay; đặt hai lòng bàn tay vào nhau (khi cầu nguyện). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 合掌

合掌 nghĩa là gì?

合掌 (hé zhǎng) nghĩa là chắp tay; đặt hai lòng bàn tay vào nhau (khi cầu nguyện).

Cách viết 合掌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 合, 掌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 合掌?

Thường gặp: 擎拳合掌 (qíng quán hé zhǎng) – chắp tay lại.