合十 đọc là hé shí, nghĩa là chắp tay (cầu nguyện hoặc chào hỏi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 合十
合十 nghĩa là gì?
合十 (hé shí) nghĩa là chắp tay (cầu nguyện hoặc chào hỏi).
Cách viết 合十 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 合, 十 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.