反掌
[fǎn zhǎng] [反 掌]
nghĩa đen: lật lòng bàn tay; nghĩa bóng: mọi thứ diễn ra rất suôn sẻ.
反掌 đọc là fǎn zhǎng, nghĩa là nghĩa đen: lật lòng bàn tay; nghĩa bóng: mọi thứ diễn ra rất suôn sẻ.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fǎn zhǎng] [反 掌]
nghĩa đen: lật lòng bàn tay; nghĩa bóng: mọi thứ diễn ra rất suôn sẻ.
反掌 (fǎn zhǎng) nghĩa là nghĩa đen: lật lòng bàn tay; nghĩa bóng: mọi thứ diễn ra rất suôn sẻ..
Viết lần lượt từng chữ 反, 掌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 易如反掌 (yì rú fǎn zhǎng) – dễ như trở bàn tay (thành ngữ).