XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

反掌 đọc là fǎn zhǎng, nghĩa là nghĩa đen: lật lòng bàn tay; nghĩa bóng: mọi thứ diễn ra rất suôn sẻ.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 反掌

反掌 nghĩa là gì?

反掌 (fǎn zhǎng) nghĩa là nghĩa đen: lật lòng bàn tay; nghĩa bóng: mọi thứ diễn ra rất suôn sẻ..

Cách viết 反掌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 反, 掌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 反掌?

Thường gặp: 易如反掌 (yì rú fǎn zhǎng) – dễ như trở bàn tay (thành ngữ).