易如反掌
[yì rú fǎn zhǎng] [易 如 反 掌]
dễ như trở bàn tay (thành ngữ); rất dễ; không tốn chút sức lực nào
易如反掌 đọc là yì rú fǎn zhǎng, nghĩa là dễ như trở bàn tay (thành ngữ); rất dễ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yì rú fǎn zhǎng] [易 如 反 掌]
dễ như trở bàn tay (thành ngữ); rất dễ; không tốn chút sức lực nào
易如反掌 (yì rú fǎn zhǎng) nghĩa là dễ như trở bàn tay (thành ngữ); rất dễ.
Viết lần lượt từng chữ 易, 如, 反, 掌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.