XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

经管 đọc là jīng guǎn, nghĩa là phụ trách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 经管

经管 nghĩa là gì?

经管 (jīng guǎn) nghĩa là phụ trách.

Cách viết 经管 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 经, 管 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 经管?

Thường gặp: 神经管 (shén jīng guǎn) – ống thần kinh (phôi học).