经管
[jīng guǎn] [经 管]
phụ trách
经管 đọc là jīng guǎn, nghĩa là phụ trách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
经管 (jīng guǎn) nghĩa là phụ trách.
Viết lần lượt từng chữ 经, 管 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 神经管 (shén jīng guǎn) – ống thần kinh (phôi học).