XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

当事 đọc là dāng shì, nghĩa là phụ trách; đối mặt (với một vấn đề). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

当事

[dāng shì] [当 事]

phụ trách; đối mặt (với một vấn đề); liên quan (đến một vấn đề)

王老师,我刚接到一个很棘手的案子,当事人被敲诈勒索了。

wáng lǎo shī, wǒ gāng jiē dào yí gè hěn jí shǒu de àn zǐ, dāng shì rén bèi qiāo zhà lè suǒ le.

Thầy Vương, em vừa nhận được một vụ án rất khó giải quyết, đương sự bị tống tiền rồi.

Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻

律师认真记录了当事人的陈述。

lǜ shī rèn zhēn jì lù le dāng shì rén de chén shù.

Luật sư đã cẩn thận ghi chép lại lời trình bày của đương sự.

那我们该怎么办?如果不能证明视频是伪造的,当事人就麻烦了。

nà wǒ men gāi zěn me bàn? rú guǒ bù néng zhèng míng shì pín shì wěi zào de, dāng shì rén jiù má fán le.

Vậy chúng ta nên làm thế nào? Nếu không thể chứng minh video là làm giả, đương sự sẽ rắc rối to.

Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻

Hỏi đáp về từ 当事

当事 nghĩa là gì?

当事 (dāng shì) nghĩa là phụ trách; đối mặt (với một vấn đề).

Cách viết 当事 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 当, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 当事?

Thường gặp: 当事人 (dāng shì rén) – đương sự; 不当事 (bù dāng shì) – vô dụng; 当事国 (dāng shì guó) – các quốc gia liên quan; 当事者 (dāng shì zhě) – người liên quan.