总管
[zǒng guǎn] [总 管]
phụ trách (một lĩnh vực chính); người phụ trách; quản lý; (cũ) quản gia (của gia đình giàu có); tổng quản
总管 đọc là zǒng guǎn, nghĩa là phụ trách (một lĩnh vực chính); người phụ trách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zǒng guǎn] [总 管]
phụ trách (một lĩnh vực chính); người phụ trách; quản lý; (cũ) quản gia (của gia đình giàu có); tổng quản
总管 (zǒng guǎn) nghĩa là phụ trách (một lĩnh vực chính); người phụ trách.
Viết lần lượt từng chữ 总, 管 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 总管理处 (zǒng guǎn lǐ chù) – trụ sở chính; 档案总管 (dàng àn zǒng guǎn) – (tin học) trình quản lý tập tin.