XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

部长 đọc là bù zhǎng, nghĩa là người đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.); trưởng phòng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

部长【部長】

[bù zhǎng] [部 长]

người đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.); trưởng phòng; trưởng khoa

政府各部的最高长官或机构负责人

部长正在开会。

bù zhǎng zhèng zài kāi huì.

Bộ trưởng đang họp.

个、位、名

内阁已正式任命他为财政部长。

nèi gé yǐ zhèng shì rèn mìng tā wèi cái zhèng bù zhǎng.

Nội các đã chính thức bổ nhiệm ông làm Bộ trưởng Tài chính.

他用了三年时间将这部长篇小说译出。

tā yòng le sān nián shí jiān jiāng zhè bù zhǎng piān xiǎo shuō yì chū.

Anh ấy đã mất ba năm để dịch xong cuốn tiểu thuyết dài tập này.

外交部部长重申了我国的和平外交政策。

wài jiāo bù bù zhǎng chóng shēn le wǒ guó de hé píng wài jiāo zhèng cè.

Bộ trưởng Bộ Ngoại giao tái khẳng định chính sách ngoại giao hòa bình của nước ta.

Hỏi đáp về từ 部长

部长 nghĩa là gì?

部长 (bù zhǎng) nghĩa là người đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.); trưởng phòng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 部长 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 部, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 部长?

Thường gặp: 副部长 (fù bù zhǎng) – thứ trưởng; 部长会 (bù zhǎng huì) – hội nghị cấp bộ trưởng; 部长级 (bù zhǎng jí) – cấp bộ trưởng (ví dụ: đàm phán); 内政部长 (nèi zhèng bù zhǎng) – Bộ trưởng Bộ Nội vụ; 国防部长 (guó fáng bù zhǎng) – Bí thư Quốc phòng; 外交部长 (wài jiāo bù zhǎng) – bộ trưởng Bộ Ngoại giao.