外交部长 đọc là wài jiāo bù zhǎng, nghĩa là bộ trưởng Bộ Ngoại giao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 外交部长
外交部长 nghĩa là gì?
外交部长 (wài jiāo bù zhǎng) nghĩa là bộ trưởng Bộ Ngoại giao.
Cách viết 外交部长 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 外, 交, 部, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.